thư pháp

  1. (arch.) calligraphie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thư pháp"

thư pháp
Ông cụ đang ngồi bên bàn gỗ để viết thư pháp trên một tờ giấy đỏ.